nhùng nhà nhùng nhằng

Học thuật
Thân thiện
nhùng nhà nhùng nhằng

Một đứa trẻ nhùng nhà nhùng nhằng không chịu mặc áo khoác.

Définition

Adjectif: - Compliqué, confus, embrouillé : Décrit une situation, une affaire ou un discours qui est excessivement complexe, peu clair, difficile à comprendre ou à démêler. Il implique souvent une idée de lourdeur, de lenteur et de manque de fluidité. - Lent et peu efficace : Peut également qualifier une action ou un processus qui est traînant, inefficace ou qui manque de dynamisme.

Exemples d'utilisation
  • Adjectif :
    • Vụ án này thật nhùng nhà nhùng nhằng, không biết bao giờ mới kết thúc. (Cette affaire est vraiment embrouillée, on ne sait pas quand elle se terminera.)
    • Anh ấy giải thích vấn đề một cách nhùng nhà nhùng nhằng, chẳng ai hiểu cả. (Il a expliqué le problème de manière confuse, personne n'a rien compris.)
    • Thủ tục hành chính nhùng nhà nhùng nhằng làm mất rất nhiều thời gian. (Les procédures administratives lourdes et inefficaces font perdre beaucoup de temps.)
Utilisations avancées
  • "câu chuyện nhùng nhà nhùng nhằng" : une histoire compliquée et embrouillée.
    • Đừng kể cho tôi nghe câu chuyện nhùng nhà nhùng nhằng đó nữa. (Ne me raconte plus cette histoire embrouillée.)
  • "công việc nhùng nhà nhùng nhằng" : un travail fastidieux et peu gratifiant.
    • Tôi chán ngấy những công việc nhùng nhà nhùng nhằng này rồi. (J'en ai assez de ces travails fastidieux.)
Variantes et mots apparentés
  • Nhùng nhằng (adj) : Variante plus courte, de sens identique (compliqué, embrouillé).
    • Mọi chuyện cứ nhùng nhằng mãi không xong. (Tout reste embrouillé sans se résoudre.)
Synonymes
  • Rắc rối : compliqué, problématique.
  • Phức tạp : complexe.
  • Lòng vòng : tortueux, qui tourne en rond.
  • Ỳ ạch : lent et pénible (souligne la lenteur).
Expressions idiomatiques liées
  • Làm cho nhùng nhà nhùng nhằng : rendre une situation confuse ou compliquée.
    • Anh ta chỉ làm cho mọi việc nhùng nhà nhùng nhằng thêm. (Il ne fait que rendre les choses plus embrouillées.)
nhùng nhà nhùng nhằng

Một đứa trẻ nhùng nhà nhùng nhằng không chịu mặc áo khoác.

  1. xem nhùng nhằng

Từ chứa "nhùng nhà nhùng nhằng"